暴死
bạo tử
Hán Việt: bạo tử · Pinyin: bào sǐ
Tổng quan
chết đột ngột hết thình lình. bạo tử bạo tử ☆Chết thình lình.
Nghĩa
Việt
- Cihui chết đột ngột hết thình lình. bạo tử bạo tử ☆Chết thình lình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然死亡。如:「警方在圍牆外發現一具疑似吸毒過量暴死的屍體。」《初刻拍案驚奇》卷四:「其家但知為暴死,不知其故。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暴病死亡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.暴病死亡。
Eng
- CC-CEDICT to die suddenly
- Cihui 暴死 àosǐ n. sudden death