暴死

bào sǐbạo tử

Hán Việt: bạo tử · Pinyin: bào sǐ

Tổng quan

Chết thình lình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.暴病死亡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

突然死亡。如:「警方在圍牆外發現一具疑似吸毒過量暴死的屍體。」《初刻拍案驚奇》卷四:「其家但知為暴死,不知其故。」

Cấu tạo: 暴 (bạo) + 死 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chết đột ngột
  • Tần suất từ Chết thình lình.; hết thình lình.; chết đột ngột
  • Biên soạn sudden death

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然死亡。如:「警方在圍牆外發現一具疑似吸毒過量暴死的屍體。」《初刻拍案驚奇》卷四:「其家但知為暴死,不知其故。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.暴病死亡。
  • Kaggle Zh-Vi die in one's boots

Eng

  • Cihui 暴死 àosǐ n. sudden death
  • Tần suất từ n. sudden death

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暴卒 · 暴毙