暴斃
bạo tễ
Hán Việt: bạo tễ · Pinyin: bào bì
Tổng quan
chết đột ngột chết bất đắc kỳ tử (nghĩa xấu)。突然死亡(含貶義)。
Nghĩa
Việt
- Cihui chết đột ngột chết bất đắc kỳ tử (nghĩa xấu)。突然死亡(含貶義)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然死亡。如:「河川遭受汙染,造成魚群大量暴斃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 突然死亡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.突然死亡。
Eng
- CC-CEDICT to die suddenly
- Cihui to die suddenly