暴涨

bào zhǎngbạo trướng

Hán Việt: bạo trướng · Pinyin: bào zhǎng

Tổng quan

dâng đột ngột.; bay vọt; bay vút lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

(水位)急剧上升:河水~; (物价等)在短时间内大幅度上升:新股上市,价格~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.水位突然升高。唐.李翱〈江州南湖堤銘〉:「漭漭南陂,冬乾夏滮,九江暴漲,潛潮逆流。」《新唐書.卷一六二.列傳.李遜》:「時久雨,洛暴漲。」 2.價格突然上揚。如:「每逢颱風期間,蔬果價格就一夕暴漲。」

Cấu tạo: 暴 (bạo) + 漲 (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng mạnh
  • Cihui tăng đột ngột
  • Tần suất từ sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình; cái giật mình, (the jumps) mê sảng rượu, sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...), sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy), vật chướng ngại phải nhảy qua, nước cờ ăn quân (cờ đam), dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu sớm hơn và do đó nắm được ưu thế hơn, (thông tục) hối hả bận rộn, nhảy, giật mình, giật nảy người, nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...), (thường) at, to chớp ngay lấy, nắm ngay lấy; chấp nhận vội…
  • Biên soạn v. rise suddenly and sharply (of floods/prices/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水位突然升高。唐.李翱〈江州南湖堤銘〉:「漭漭南陂,冬乾夏滮,九江暴漲,潛潮逆流。」《新唐書.卷一六二.列傳.李遜》:「時久雨,洛暴漲。」 2.價格突然上揚。如:「每逢颱風期間,蔬果價格就一夕暴漲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (水位)急剧上升:河水~; (物价等)在短时间内大幅度上升:新股上市,价格~。
  • Kaggle Zh-Vi jump

Eng

  • Cihui to increase sharply; to rise dramatically
  • Tần suất từ v. rise suddenly and sharply (of floods/prices/etc.)

Đức

  • Handedict heftig ansteigen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

暴跌 · 猛跌