暴發戶

bào fā hù bạo phát hộ

Hán Việt: bạo phát hộ · Pinyin: bào fā hù

Tổng quan

người mới giàu | trọc phú | kẻ mới phất

Cấu tạo: (bạo) + (phát) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người mới giàu | trọc phú | kẻ mới phất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱突然發跡,得財或得勢的人。《官場現形記》第二回:「便知道他是朝邑縣一個大大的土財主,又是暴發戶,早已打算,他若來時,這一分贄見,至少亦有二三百兩。」《儒林外史》第五三回:「也是那些暴發戶人家,若是我家,他怎敢大膽!」

Eng

  • CC-CEDICT newly rich|parvenu|upstart
  • Cihui newly rich; parvenu; upstart

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

破落户