暴虎憑河

bào hǔ píng hé bạo hổ bằng hà

Hán Việt: bạo hổ bằng hà · Pinyin: bào hǔ píng hé

Tổng quan

Cấu tạo: (bạo) + (hổ) + (bằng) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắt cọp, lội sông, toàn những việc nguy hiểm. Chỉ kẻ hữu dõng vô mưu. bạo hổ bằng hà bạo hổ bằng hà ☆Bắt cọp, lội sông, toàn những việc nguy hiểm. Chỉ kẻ hữu dõng vô mưu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「暴虎馮河」。見「暴虎馮河」條。01.元.無名氏《氣英布》第一折:「你正是剔蝎撩蜂、暴虎憑河,誰著你鑽頭就鎖,也怪不的喒故舊情薄。」