暴虎馮河

bào hǔ píng hé bạo hổ phùng hà

Hán Việt: bạo hổ phùng hà · Pinyin: bào hǔ píng hé

Tổng quan

nghĩa đen: đánh hổ tay không và lội qua sông dữ (thành ngữ) | nghĩa bóng: thể hiện sự dũng cảm một cách mù quáng

Cấu tạo: (bạo) + (hổ) + (phùng) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đánh hổ tay không và lội qua sông dữ (thành ngữ) | nghĩa bóng: thể hiện sự dũng cảm một cách mù quáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暴,徒手搏鬥。馮,徒步渡河。暴虎馮河指空手與虎搏鬥,不靠舟船渡河。語本《詩經.小雅.小旻》:「不敢暴虎,不敢馮河。」比喻人有勇而無謀。《論語.述而》:「暴虎馮河,死而無悔者,吾不與也。」元.關漢卿《魯齋郎》第四折:「俺張孔目怎還肯緣木求魚?魯齋郎他可敢暴虎馮河?」也作「憑河暴虎」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. fight tigers with one's bare hands and wade across raging rivers (idiom)|fig. to display foolhardy courage
  • Cihui 暴虎馮河 àohǔpínghé id. foolhardiness

ja

  • JMdict foolhardy courage

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

临事而惧