臨事而懼

lín shì ér jù lâm sự nhi cụ

Hán Việt: lâm sự nhi cụ · Pinyin: lín shì ér jù

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (sự) + (nhi) + (cụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 临:遭遇,碰到;惧:戒惧。遇事谨慎戒惧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓遇事谨慎戒惧。语出《论语.述而》"暴虎冯河﹐死而无悔者﹐吾不与也。必也临事而惧﹐好谋而成者也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 临遭遇,碰到;惧戒惧。遇事谨慎戒惧。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

暴虎冯河