暴露無遺

bào lù wú yí bạo lộ vô di

Hán Việt: bạo lộ vô di · Pinyin: bào lù wú yí

Tổng quan

phơi bày không sót gì | lộ ra ánh sáng

Cấu tạo: (bạo) + (lộ) + (vô) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phơi bày không sót gì | lộ ra ánh sáng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暴露:显露,显现;遗:遗漏。全都暴露出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.全部显露出来,一点也没有保留。
  • Tân Hoa Tự Điển 暴露显露,显现;遗遗漏。全都暴露出来。

Eng

  • CC-CEDICT to lay bare|to come to light
  • Cihui 暴露無遺 àolùwúyí f.e. be thoroughly exposed