曇摩蜜多

đàm ma mật đa

Hán Việt: đàm ma mật đa

Tổng quan

(人名)Dharmamitra,比丘名。譯曰法秀,罽賓國人。見高僧傳二。☸

Cấu tạo: 昙 (đàm) + 摩 (ma) + 蜜 (mật) + 多 (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (人名)Dharmamitra,比丘名。譯曰法秀,罽賓國人。見高僧傳二。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

曇摩毱多 · 曇摩流支 · 曇摩羅察 · 曇摩羅讖 · 曇摩耶舍 · 曇摩跋羅 · 曇摩迦羅 · 曇摩難提