曇摩蜱

Tổng quan

(人名)Dharmaprīya,比丘名。譯曰法愛。見歷代三寶記八。☸

Cấu tạo: 昙 (đàm) + 摩 (ma) + 蜱

Nghĩa

Việt

  • Cihui (人名)Dharmaprīya,比丘名。譯曰法愛。見歷代三寶記八。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

曇摩德 · 曇摩羅 · 曇摩讖 · 曇摩迦 · 曇摩鞠 · 曇摩 · 曇摩毱多 · 曇摩流支