蜱
Pinyin: pí
Tổng quan
tì tì (con bọ nhảy) [Eng: flea]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pí |
|---|---|
| Quảng Đông | pei4 |
| Nhật Bản | DANI |
| Chú âm | ㄆㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bje |
| Phản thiết | 彌遙切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。節肢動物門蜘蛛綱。身體呈橢圓形,頭胸部和腹部合在一起,有四對腳。有許多種類,多附著於動物皮面,吸吮血液為生。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蜱〈名〉 壁虱 蜱pí蜘蛛形动物,体小,扁平,椭圆形。种类很多,分硬~和软~两类。吸食人、畜血液,能传播脑炎、回归热等疾病灭~防病。
Eng
- CC-CEDICT tick (zoology)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】符支切【集韻】頻彌切,𠀤音陴。【爾雅·釋蟲】不過,蟷蠰,其子蜱蛸。【註】一名䗚蟭,蟷蠰卵也。 又【集韻】賔彌切,音𤰞。毗霄切,音瓢。義𠀤同。 又【廣韻】彌遙切,音篻。蟲名。 又【通志·六書略】紕招切。同螵。或作𧌠、𧓎。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧌠 · 𧓎 · 螵