曖昧

ài mèiái muội

Hán Việt: ái muội · Pinyin: ài mèi

Tổng quan

tối; mờ; khuất; thâm sâu.; mập mờ; lèm nhèm; không minh bạch; không rõ ràng (thái độ, dụng ý).; không rõ rệt; đen tối; mờ ám; nhập nhằng; quanh co; không thẳng thắn; ám muội; khả nghi; không quang minh chính đại(hành vi). quan hệ ám muội

新华 · Tân Hoa Đại lục

①(态度、用意)含糊; 不明白态度~。②(行为)不光明; 不可告人关系~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.含混不清、幽暗不明。《晉書.卷三四.杜預傳》:「臣心實了,不敢以曖昧之見,自取後累。」 2.行為不光明磊落,有不可告人的隱私。如:「他們之間似乎有曖昧的行為存在。」

Cấu tạo: 曖 (ái) + 昧 (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ hồ
  • Cihui không rõ ràng
  • Cihui lập lờ
  • Cihui đáng ngờ
  • Biên soạn 曖昧 imèi* s.v. 1. ambiguous; equivocal 2. shady; dubious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.含混不清、幽暗不明。《晉書.卷三四.杜預傳》:「臣心實了,不敢以曖昧之見,自取後累。」 2.行為不光明磊落,有不可告人的隱私。如:「他們之間似乎有曖昧的行為存在。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①(态度、用意)含糊; 不明白态度~。②(行为)不光明; 不可告人关系~。
  • Kaggle Zh-Vi ambiguity

Eng

  • JMdict vague
  • JMdict ambiguous
  • JMdict unclear
  • JMdict shady
  • JMdict disreputable
  • Cihui vague; ambiguous; equivocal; dubious

Đức

  • Handedict Bsp.: 曖昧的答覆 暧昧的答复 -- mehrdeutige Antwort

ja

  • JMdict 曖昧(あいまい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

明朗 · 明白