曖
ái
Hán Việt: ái · Pinyin: ài
Tổng quan
(ánh sáng ban ngày) mờ tối không rõ ràng bí mật đáng ngờ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ài |
|---|---|
| Hán Việt | ái |
| Quảng Đông | ngoi3 |
| Mân Nam | ài |
| Nhật Bản | KURAI |
| Hàn Quốc | 애 |
| Chú âm | ㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qad |
| Phản thiết | 許旣切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Yểm ái} [晻曖] mờ mịt. Việc mờ tối không chính đáng rõ ràng gọi là {ái muội} [曖昧].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ái ảm ái (trời mờ mờ) [Eng: dim sky]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ái Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 昏暗、不明。如:「幽曖」、「關係曖昧」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.宗經》:「皇世三墳,帝代五典,重以八索,申以九丘,歲歷綿曖,條流紛糅。」
Eng
- CC-CEDICT (of daylight) dim|obscure|clandestine|dubious
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【五音集韻】烏代切,音愛。【玉篇】晻曖,暗貌。 又【易·豐卦】豐其蔀。【註】蔀,覆曖鄣光明之物也。【後漢·申屠蟠傳】甘是堙曖。【註】曖猶翳也。 又【晏子·春秋】星之昭昭,不如月之曖曖。【屈原·離騷】時曖曖其將罷兮。【註】曖曖,昏昧貌。 又【韻補】叶許旣切【王延壽·魯靈光殿賦】排金扉而北入,霄靄靄而晻曖。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 瞹 · 暧 · 瞹 · 暧 · 瞹 · 暧