明朗
minh lãng
Hán Việt: minh lãng · Pinyin: míng lǎng
Tổng quan
sáng | rõ ràng | hiển nhiên | thẳng thắn | cởi mở | sáng sủa và vui vẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui sáng | rõ ràng | hiển nhiên | thẳng thắn | cởi mở | sáng sủa và vui vẻ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.明亮。如:「今天晚上的月色格外明朗。」 2.明顯、清晰。《淮南子.泰族》:「文彩明朗,潤澤若濡。」《五代史平話.周史.卷上》:「見左邊頸上生一個肉珠,大如錢樣,珠上有禾穗紋十分明朗。」 3.爽快、明快開朗。如:「這些作品都具有明朗的風格。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明亮天青云淡,大地明朗; 明白;明显心下豁然明朗|态度不明朗。
- Tân Hoa Tự Điển ①明亮天青云淡,大地明朗。②明白;明显心下豁然明朗|态度不明朗。
Eng
- CC-CEDICT bright|clear|obvious|forthright|open-minded|bright and cheerful
- Cihui bright; clear; obvious; forthright; open-minded; bright and cheerful
ja
- JMdict cheerful|bright|clear|clean|honest