曙後星孤

shǔ hòu xīng gū thự hậu tinh cô

Hán Việt: thự hậu tinh cô · Pinyin: shǔ hòu xīng gū

Tổng quan

Cấu tạo: (thự) + (hậu) + (tinh) + (cô)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曙:破晓时光。旧称仅遗孤女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐孟棨《本事诗.征咎》"崔曙进士作《明堂火珠》诗试帖曰'夜来双月满,曙后一星孤。'当时以为警句。及来年卒,唯一女名星星,人始悟其自谶也。"后因用为人死后仅遗孤女之典实。
  • Tân Hoa Tự Điển 曙破晓时光。旧称仅遗孤女。

Eng

  • Cihui 曙後星孤 hǔhòuxīnggū f.e. orphaned girl