曠古未有

kuàng gǔ wèi yǒu khoáng cổ vị hữu

Hán Việt: khoáng cổ vị hữu · Pinyin: kuàng gǔ wèi yǒu

Tổng quan

chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ) | chưa từng có tiền lệ

Cấu tạo: (khoáng) + (cổ) + (vị) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ) | chưa từng có tiền lệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自古以來所沒有。《舊唐書.卷一二八.顏真卿傳》:「如今日之事,曠古未有,雖李林甫、楊國忠猶不敢公然如此。」《野叟曝言》第八八回:「臣受殿下隆禮深恩,曠古未有,雖肝腦塗地,不能補報!」

Eng

  • CC-CEDICT never before in the whole of history (idiom)|unprecedented
  • Cihui 曠古未有 uànggǔwèiyǒu f.e. unprecedented in history