曠古未聞
khoáng cổ vị văn
Hán Việt: khoáng cổ vị văn · Pinyin: kuàng gǔ wèi wéi
Tổng quan
chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ) | chưa từng có trước đây | cũng được viết là 曠古未有|旷古未有
Nghĩa
Việt
- Cihui chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ) | chưa từng có trước đây | cũng được viết là 曠古未有|旷古未有
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 前所未聞。《警世通言.卷三四.王嬌鸞百年長恨》:「吳江闕大尹接得南陽衛文書,拆開看時,深以為奇。此事曠古未聞。」
Eng
- CC-CEDICT never before in the whole of history (idiom)|unprecedented|also written 曠古未有|旷古未有
- Cihui 曠古未聞 uànggǔwèiwén f.e. unheard-of; unprecedented