曠若發矇

kuàng ruò fā méng khoáng nhược phát mông

Hán Việt: khoáng nhược phát mông · Pinyin: kuàng ruò fā méng

Tổng quan

Cấu tạo: (khoáng) + (nhược) + (phát) + (mông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 曠,開朗。矇,眼睛失明。曠若發矇指雙目失明的人,突然能看見外物。比喻人從昏蒙的狀態而豁然通曉。