曲意承奉 qū yì chéng fèng · khúc ý thừa phụng Hán Việt: khúc ý thừa phụng · Pinyin: qū yì chéng fèng Tổng quan Cấu tạo: 曲 (khúc) + 意 (ý) + 承 (thừa) + 奉 (phụng)Pinyinqū yì chéng fèngHán Việtkhúc ý thừa phụngCấu tạo曲 + 意 + 承 + 奉 · khúc + ý + thừa + phụng nghĩa thành phần: khúc + ý + thừa + phụng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 曲意:违心。违背自己的心意去奉承讨好别人。