曲意逢迎
khúc ý phùng nghênh
Hán Việt: khúc ý phùng nghênh · Pinyin: qū yì féng yíng
Tổng quan
cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm | hành động khúm núm để lấy lòng uốn mình theo người; phụ hoạ hùa theo; làm theo ý của người khác。違反自己的本心去迎合別人的意思。
Nghĩa
Việt
- Cihui cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm | hành động khúm núm để lấy lòng uốn mình theo người; phụ hoạ hùa theo; làm theo ý của người khác。違反自己的本心去迎合別人的意思。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 違反己意,去迎合別人。《三國演義》第八回:「卓偶染小疾,貂蟬衣不解帶,曲意逢迎,卓心愈喜。」清.袁枚〈答靖海侯書〉:「或是當時門客,曲意逢迎,黨同伐異之作,亦未可知。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曲意:违心。违背自己的心意去奉承讨好别人
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"曲意奉迎"。 2.违反自己的本心去迎合别人的意思。
- Tân Hoa Tự Điển 曲意违背自己的意愿去曲从别人;逢迎迎合。想方设法奉承讨好别人。
Eng
- CC-CEDICT to bow down to everything sb says or does|to act submissively in order to ingratiate oneself
- Cihui 曲意逢迎 ūyìféngyíng f.e. ingratiate oneself with sb.