曲折而行

khúc chiết nhi hành

Hán Việt: khúc chiết nhi hành

Tổng quan

con rắn, người nham hiểm nhẫn tâm, mê sảng rượu, ức quá, sự nguy hiểm ngầm; kẻ thù bí mật, làm náo động; gây chuyện đánh nhau, nuôi ong tay áo, ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kéo mạnh, giật

Cấu tạo: 曲 (khúc) + 折 (chiết) + 而 (nhi) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 uốn lượn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi snake

Từ liên quan

Gần nghĩa

曲折地 · 曲折的 · 曲折而分散 · 曲折前进 · 曲折变化 · 曲折有效 · 曲折迂回