曲盡其妙

qū jìn qí miào khúc tận kì diệu

Hán Việt: khúc tận kì diệu · Pinyin: qū jìn qí miào

Tổng quan

Cấu tạo: (khúc) + (tận) + (kì) + (diệu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將事物的妙處都能生動細緻的表現出來。形容表現的手法非常高妙。晉.陸機〈文賦序〉:「故作文賦,從述先士之盛藻,因論作文之利害所由,他日殆可謂曲盡其妙。」《宋史.卷二五二.郭從義傳》:「從義易衣跨驢,馳驟殿庭,周旋擊拂,曲盡其妙。」

Eng

  • Cihui 曲盡其妙 ūjìnqímiào f.e. bring out (a quality/point/etc.) in a subtle and skillful way