曲終人散

qū zhōng rén sàn khúc chung nhân tán

Hán Việt: khúc chung nhân tán · Pinyin: qū zhōng rén sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (khúc) + (chung) + (nhân) + (tán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻場面熱鬧後趨於冷清。如:「每一場宴席,總有曲終人散時,不必太眷戀。」

Eng

  • Cihui 曲終人散 ǔzhōngrénsàn f.e. sadness following a joyful reunion