曲終人散

qū zhōng rén sàn khúc chung nhân tán

Hán Việt: khúc chung nhân tán · Pinyin: qū zhōng rén sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (khúc) + (chung) + (nhân) + (tán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乐曲终了,听众散去,比喻事情结束,人们各自离去。

Eng

  • Cihui 曲終人散 ǔzhōngrénsàn f.e. sadness following a joyful reunion