曲肱而枕

qǔ gōng ér zhěn khúc quăng nhi chẩm

Hán Việt: khúc quăng nhi chẩm · Pinyin: qǔ gōng ér zhěn

Tổng quan

nghĩa đen: dùng cánh tay cong làm gối (thành ngữ) | nghĩa bóng: hài lòng với những điều giản dị

Cấu tạo: (khúc) + (quăng) + (nhi) + (chẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dùng cánh tay cong làm gối (thành ngữ) | nghĩa bóng: hài lòng với những điều giản dị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 曲肱,彎著胳膊當枕頭。曲肱而枕比喻安於貧困的生活。參見「曲肱之樂」條。如:「他對於生活並不苛求,曲肱而枕,也能自得其樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肱:胳膊由肘到肩的部分,泛指胳膊。枕:枕着。枕着弯曲的胳膊睡。形容人生活恬淡,无忧无虑。
  • Tân Hoa Tự Điển 肱胳膊由肘到肩的部分,泛指胳膊。枕枕着。枕着弯曲的胳膊睡。形容人生活恬淡,无忧无虑。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to use one's bent arm as a pillow (idiom)|fig. content with simple things
  • Cihui 曲肱而枕 ūgōng'érzhěn f.e. 1. use one's bent arm as a pillow 2. be poor but content