曳裾王門

yè jū wáng mén duệ cư vương môn

Hán Việt: duệ cư vương môn · Pinyin: yè jū wáng mén

Tổng quan

Cấu tạo: (duệ) + (cư) + (vương) + (môn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曳:拉;裾:衣服的大襟。比喻在权贵的门下做食客。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.邹阳传》"饰固陋之心,则何王之门不可曳长裾乎?"后以"曳裾王门"比喻在王侯权贵门下作食客。
  • Tân Hoa Tự Điển 曳拉;裾衣服的大襟。比喻在权贵的门下做食客。

Eng

  • Cihui 曳裾王門 èjūwángmén f.e. live as a protégé of a feudal lord