更唱迭和

gēng chàng dié hé canh xướng điệt hòa

Hán Việt: canh xướng điệt hòa · Pinyin: gēng chàng dié hé

Tổng quan

Cấu tạo: (canh) + (xướng) + (điệt) + (hòa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①彼此唱和。②指相互以诗词酬答。③指互相呼应配合。