更弦易轍

gēng xián yì zhé canh huyền dịch triệt

Hán Việt: canh huyền dịch triệt · Pinyin: gēng xián yì zhé

Tổng quan

Cấu tạo: (canh) + (huyền) + (dịch) + (triệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更換樂器上的弦,改動車子所走的路線。比喻改變原先的行為或作法。《明史.卷二○三.潘塤傳》:「今春秋已盛,更弦易轍,此其時也。」也作「易轍更弦」。