更待干罷

gèng dài gàn bà canh đãi kiền bãi

Hán Việt: canh đãi kiền bãi · Pinyin: gèng dài gàn bà

Tổng quan

Cấu tạo: (canh) + (đãi) + (kiền) + (bãi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怎肯甘心罷休。《水滸傳》第一七回:「今年又來無禮,更待干罷,恐後難治。」《二刻拍案驚奇》卷三八:「楊二郎自思:『別人拐去了,卻冤了我坐了幾年監,更待干罷。』」