更换
canh hoán
Hán Việt: canh hoán · Pinyin: gēng huàn
Tổng quan
thay đổi; đổi; thay; thế; thay thế. 更換位置 thay đổi vị trí 更換衣裳 thay quần áo 更換值班人員 đổi ca trực. 展覽館里的展品不斷更換. hiện vật trưng bày trong nhà triển lãm không ngừng thay đổi
变换; 替换:~位置, ~衣裳, ~值班人员, 展览馆里的展品不断~。
更改替換。《三國演義》第一一○回:「吾將不時更換,軍又訓練不熟。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thay thế (lốp xe mòn,...)
- Cihui thay đổi (địa chỉ,...)
- Biên soạn v. change; replace
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 更改替換。《三國演義》第一一○回:「吾將不時更換,軍又訓練不熟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 变换; 替换:~位置, ~衣裳, ~值班人员, 展览馆里的展品不断~。
- Kaggle Zh-Vi change
Eng
- Cihui to replace (a worn-out tire etc); to change (one's address etc)
Đức
- Handedict Auswechselung