调换

diào huànđiều hoán

Hán Việt: điều hoán · Pinyin: diào huàn

Tổng quan

đổi; đổi nhau; đổi cho nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

彼此互换:~位置丨咱们俩~一下,你上午值班,我下午值班; 更换:~领导班子丨这根木料太细,~一根粗的; 也作掉换。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

調動、更換。如:「部分單調枯燥的工作項目,必須經常調換員工,才能提升工作效率。」也作「掉換」。

Cấu tạo: 調 (điều) + 換 (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trao đổi
  • Cihui thay đổi vị trí
  • Tần suất từ quy đổi; đổi; sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, trăng non, bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại (cho khách hàng), nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân,đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange), (số nhiều) trật tự rung chuông, (y học) thời kỳ mãn kinh, không địch lại được ai (trong cuộc tranh luận); không cạnh tranh nổi ai (trong việc buôn bán), (thông tục) không móc được của ai cái gì, lặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調動、更換。如:「部分單調枯燥的工作項目,必須經常調換員工,才能提升工作效率。」也作「掉換」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此互换:~位置丨咱们俩~一下,你上午值班,我下午值班; 更换:~领导班子丨这根木料太细,~一根粗的; 也作掉换。

Eng

  • Cihui to exchange; to change places; to swap
  • Tần suất từ to exchange; to change places; to swap

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交换 · 更换 · 更調 · 调动 · 转换 · 退换