更新换代
canh tân hoán đại
Hán Việt: canh tân hoán đại · Pinyin: gēng xīn huàn dài
Tổng quan
thay đổi; bỏ cũ lấy mới
以新换旧。
用新的事物種類取代舊的。如:「科技快速發展,電子產品幾乎兩三年就更新換代。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cải cách và đổi mới
- Tần suất từ canh tân hoán đại/canh tân hoán đại (5 n)/cánh tân hoán đại/cánh tân hoán đại (5 n): đổi mới/thay đổi/bỏ cũ lấy mới; thay đổi; bỏ cũ lấy mới
- Biên soạn renew; replace; update
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以新换旧。
Eng
- Cihui reform and renewal; generational change
- Tần suất từ f.e. renew; replace; update
Đức
- Handedict erneuern und aktualisieren