更深人靜

gēng shēn rén jìng canh thâm nhân tĩnh

Hán Việt: canh thâm nhân tĩnh · Pinyin: gēng shēn rén jìng

Tổng quan

đêm khuya vắng lặng (thành ngữ)

Cấu tạo: (canh) + (thâm) + (nhân) + (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đêm khuya vắng lặng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夜深時不聞人語,一片寂靜。明.孫梅錫《琴心記》第七齣:「少待更深人靜,那時仗一曲瑤琴,吹到他耳朵裡去。」也作「更闌人靜」、「更深夜靜」。

Eng

  • CC-CEDICT deep at night and all is quiet (idiom)
  • Cihui 更深人靜 ēngshēnrénjìng f.e. deep night and all's quiet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夜阑人静