更深夜靜

gēng shēn yè jìng canh thâm dạ tĩnh

Hán Việt: canh thâm dạ tĩnh · Pinyin: gēng shēn yè jìng

Tổng quan

canh chầy: canh vắng

Cấu tạo: (canh) + (thâm) + (dạ) + (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui canh chầy: canh vắng
  • Cihui canh chầy; canh vắng。形容夜深沒有嘈雜的聲響,處於一片寂靜中。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容夜深沒有嘈雜的聲響,處於一片寂靜中。明.無名氏《贈書記》第五齣:「今晚更深夜靜,行走不便,明日絕早回家。」也作「更闌人靜」、「更深人靜」。