更生
canh sanh
Hán Việt: canh sanh · Pinyin: gēng shēng
Tổng quan
phục sinh | tái sinh | hồi phục | trẻ lại | một cuộc sống mới
Nghĩa
Việt
- Cihui phục sinh | tái sinh | hồi phục | trẻ lại | một cuộc sống mới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重生,再生。《史記.卷一一二.主父偃傳》:「元元黎民得免於戰國,逢明天子,人人自以為更生。」《後漢書.卷三五.張純傳》:「撫存萬姓,天下曠然,咸蒙更生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重新得到生命,比喻复兴:自力~;再生➌:~布。
Eng
- CC-CEDICT resurrection|rebirth|reinvigorated|rejuvenated|a new lease of life
- Cihui resurrection; rebirth; reinvigorated; rejuvenated; a new lease of life
ja
- JMdict rehabilitation|remaking one's life|starting life anew|rebirth|regeneration