复活

fù huóphục hoạt

Hán Việt: phục hoạt · Pinyin: fù huó

Tổng quan

sống lại; phục sinh; hoạt động trở lại. qua tu sửa, máy tiện hỏng lại hoạt động trở lại.; làm cho sống lại; phục sinh. phản đối làm phục sinh chủ nghĩa quân phiệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

死了又活过来,多用于比喻:经过修理,报废的车床又~了; 使复活:反对~军国主义。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.死而復生。《後漢書.卷九.孝獻帝紀》:「長沙有人死,經月復活。」 2.已經沉寂的事,又出現生機。如:「這件案子又敗部復活。」 3.書名。俄國托爾斯泰所著。敘述一娼婦因殺人嫌疑被捕,審判官發現其為十年前所戀村女,欲救其脫罪無效,乃同流放西伯利亞,女感悟而成善婦。

Cấu tạo: 復 (phục) + 活 (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. come back to life; be revived ◆n. <rel.> Resurrection

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.死而復生。《後漢書.卷九.孝獻帝紀》:「長沙有人死,經月復活。」 2.已經沉寂的事,又出現生機。如:「這件案子又敗部復活。」 3.書名。俄國托爾斯泰所著。敘述一娼婦因殺人嫌疑被捕,審判官發現其為十年前所戀村女,欲救其脫罪無效,乃同流放西伯利亞,女感悟而成善婦。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死了又活过来,多用于比喻:经过修理,报废的车床又~了; 使复活:反对~军国主义。
  • Kaggle Zh-Vi hash up

Eng

  • JMdict revival (of an old system, custom, fashion, etc.)
  • JMdict restoration
  • JMdict return
  • JMdict comeback
  • JMdict resurrection
  • Cihui to revive; (lit. and fig.) to come back to life; (religion) resurrection

Đức

  • Handedict Auferstehung, Wiederbelebung (S, Philos)

ja

  • JMdict 復活(ふっかつ)

other

  • Nguồn khác Sống lại (sau khi đã chết)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

再生 · 新生 · 更生