更弦易辙

gēng xián yì chè canh huyền dịch triệt

Hán Việt: canh huyền dịch triệt · Pinyin: gēng xián yì chè

Tổng quan

Cấu tạo: (canh) + (huyền) + (dịch) + (triệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「改弦易轍」。見「改弦易轍」條。01.《明史.卷二○三.潘塤列傳》:「今春秋已盛,更絃易轍,此其時也。」02.清.黃宗羲〈明文案序下〉:「計一代之製作,有所至不至,要以學力為淺深,其大旨罔有不同,顧無俟於更絃易轍也。」