更長夢短

gēng cháng mèng duǎn canh trường mộng đoản

Hán Việt: canh trường mộng đoản · Pinyin: gēng cháng mèng duǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (canh) + (trường) + (mộng) + (đoản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容焦慮不安,徹夜難眠。《群音類選.清腔類.卷五.步步嬌.滿目繁華春半曲》:「正淒涼未眠,冷清清把紗窗半掩,更長夢短,使人愁悶添。」