更長夢短

gēng cháng mèng duǎn canh trường mộng đoản

Hán Việt: canh trường mộng đoản · Pinyin: gēng cháng mèng duǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (canh) + (trường) + (mộng) + (đoản)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 更:旧时夜间计时单位,一夜分五更,每更约两个小时;更长:指漫漫长夜;梦短:指睡眠不踏实,极易醒。形容思绪烦乱,很难入眠。
  • Tân Hoa Tự Điển 更旧时夜间计时单位,一夜分五更,每更约两个小时;更长指漫漫长夜;梦短指睡眠不踏实,极易醒。形容思绪烦乱,很难入眠。