更闌人靜

gēng lán rén jǐng canh lan nhân tĩnh

Hán Việt: canh lan nhân tĩnh · Pinyin: gēng lán rén jǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (canh) + (lan) + (nhân) + (tĩnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夜已深,人都安睡無聲。元.關漢卿〈侍香金童.春閨院宇套.出隊子.么〉:「銅壺玉漏催淒切,正更闌人靜也。」也作「更深人靜」、「更深夜靜」。