書函
thư hàm
Hán Việt: thư hàm · Pinyin: shū hán
Tổng quan
thư | tín | cặp hồ sơ
Nghĩa
Việt
- Cihui thư | tín | cặp hồ sơ
- Cihui thư hàm thư hàm ☆Bao thơ. Phong bì thơ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書信的封套,引申為書信。《續漢書志.第七.祭祀志上》:「以吉日刻玉牒書函藏金匱,璽印封之。」《舊唐書.卷七一.魏徵傳》:「徵亡後,朕遣人至宅,就其書函得表一紙,始立表草,字皆難識。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 书套;书信。
Eng
- CC-CEDICT letter|correspondence|slipcase
- Cihui 書函 hūhán* n. 1. letter; correspondence M:²fēng 2. slipcase
ja
- JMdict letterbox|book chest