書記似的

thư kí tự đích

Hán Việt: thư kí tự đích

Tổng quan

(thuộc) người thư ký; có tính chất thư ký, có chữ viết đẹp, (từ cổ,nghĩa cổ) biết đọc, biết viết

Cấu tạo: (thư) + (kí) + (tự) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) người thư ký; có tính chất thư ký, có chữ viết đẹp, (từ cổ,nghĩa cổ) biết đọc, biết viết