書香門第
thư hương môn đệ
Hán Việt: thư hương môn đệ · Pinyin: shū xiāng mén dì
Tổng quan
gia đình có danh tiếng văn chương (thành ngữ) | gia đình nho học
Nghĩa
Việt
- Cihui gia đình có danh tiếng văn chương (thành ngữ) | gia đình nho học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 世代讀書的人家。《兒女英雄傳》第四○回:「如今眼看著書香門第是接下去了,衣飯生涯是靠得住了。」
Eng
- CC-CEDICT family with a literary reputation (idiom); literary family
- Cihui 書香門第 hūxiāng méndì n. scholarly family