曹参
tào tham
Hán Việt: tào tham · Pinyin: cáo cān
Tổng quan
Tào Tham (-190 TCN), tể tướng thứ hai của triều đại Hán, đóng góp vào việc sáng lập bằng cách chiến đấu bên phe Lưu Bang 劉邦
人名。(西元?~前190)字敬伯,漢初沛人。與蕭何同佐高祖定天下,封平陽侯,繼蕭何為相,一遵蕭規。卒諡懿。
Nghĩa
Việt
- Cihui 刘邦 trong Tranh chấp Sở-Hán 楚漢戰爭
- Cihui 楚汉战争
- Cihui cũng đọc là
- Tần suất từ Tào Tham (-190 TCN), tể tướng thứ hai của triều đại Hán, đóng góp vào việc sáng lập bằng cách chiến đấu bên phe Lưu Bang 劉邦, 刘邦[Liu2 Bang1] trong Tranh chấp Sở-Hán 楚漢戰爭, 楚汉战争[Chu3 Han4 Zhan4 zheng1] , cũng đọc là [Cao2 Shen1]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元?~前190)字敬伯,漢初沛人。與蕭何同佐高祖定天下,封平陽侯,繼蕭何為相,一遵蕭規。卒諡懿。
Eng
- Cihui Cao Can (-190 BC), second chancellor of Han Dynasty, contributed to its founding by fighting on Liu Bang's 劉邦; 刘邦 side during the Chu-Han Contention 楚漢戰爭; 楚汉战争; also pr
- Tần suất từ Cao Can (-190 BC), second chancellor of Han Dynasty, contributed to its founding by fighting on Liu Bang's 劉邦, 刘邦[Liu2 Bang1] side during the Chu-Han Contention 楚漢戰爭, 楚汉战争[Chu3 Han4 Zhan4 zheng1]/also pr. [Cao2 Shen1]
Đức
- Handedict Cao Can (chin. Politiker der Han-Dynastie) (Eig, Pers, - 190 v.Chr.)