曹洞土民

tào đỗng thổ dân

Hán Việt: tào đỗng thổ dân

Tổng quan

TÀO ĐỘNG THỔ DÂN Thiền lâm phương ngữ. Tông phong của Tào Động kín đáo mà cẩn thận khi tiếp hóa người học, giống như bác nông phu cặm cụi cày cấy trên ruộng đất của mình. Pháp Vân Từ Điển ghi: 曹洞宗的信徒多為地方農民﹐臨濟宗的多為將軍武士﹐故日本向有“曹洞土民﹐臨濟將軍”的俗諺。 Tín đồ của tông Tào Động phần lớn là nông dân địa phương, Tín đồ của tông Lâm Tế phần lớn là tướng quân võ sĩ, nên Nhật Bản trước nay có tục ngữ “Tào Động thổ dân…

Cấu tạo: (tào) + (đỗng) + (thổ) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÀO ĐỘNG THỔ DÂN Thiền lâm phương ngữ. Tông phong của Tào Động kín đáo mà cẩn thận khi tiếp hóa người học, giống như bác nông phu cặm cụi cày cấy trên ruộng đất của mình. Pháp Vân Từ Điển ghi: 曹洞宗的信徒多為地方農民﹐臨濟宗的多為將軍武士﹐故日本向有“曹洞土民﹐臨濟將軍”的俗諺。 Tín đồ của tông Tào Động phần lớn là nông…