曹源一滴

tào nguyên nhất tích

Hán Việt: tào nguyên nhất tích

Tổng quan

TÀO NGUYÊN NHẤT TRÍCH Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Tào Khê nhất trích. Dụ chỉ cho Tổ sư thiền. Tào Nguyên: Chỉ Tào Khê, bởi Huệ Năng là tổ thứ sáu của thiền tông khai sáng pháp thiền Nam tông ở đây nên được gọi là Tào Nguyên. PDNL q. Thượng ghi: 曹源一滴彌滿人間,衲僧一吸鼻孔遼天。 Tào Nguyên một giọt đầy dẫy nhân gian, thiền tăng một hớp lỗ mũi đụng trời xanh.

Cấu tạo: (tào) + (nguyên) + (nhất) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÀO NGUYÊN NHẤT TRÍCH Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Tào Khê nhất trích. Dụ chỉ cho Tổ sư thiền. Tào Nguyên: Chỉ Tào Khê, bởi Huệ Năng là tổ thứ sáu của thiền tông khai sáng pháp thiền Nam tông ở đây nên được gọi là Tào Nguyên. PDNL q. Thượng ghi: 曹源一滴彌滿人間,衲僧一吸鼻孔遼天。 Tào Nguyên mộ…