曹溪一派

tào khê nhất phái

Hán Việt: tào khê nhất phái

Tổng quan

TÀO KHÊ NHẤT PHÁI Thiền lâm phương ngữ. Một phái Tào Khê. Chỉ cho pháp thiền và sự truyền thừa nối pháp của Huệ Năng. Lời bạt của Tông Bảo trong Đàn Kinh ghi: 接察使云:公成龍、深造此道。一日過山房、睹余所編、謂得壇經之大全。慨然命工鋟梓、顓爲流通、使曹溪一派不至斷絕。 Án sát sứ nói Công Thành Long nghiên cứu sâu đạo này. Một hôm ông ta đi qua sơn phòng, thấy những điều tôi biên chép, bảo rằng bộ Đàn Kinh được hoàn thành, nên khảng khái gọi thợ khắc g…

Cấu tạo: (tào) + (khê) + (nhất) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÀO KHÊ NHẤT PHÁI Thiền lâm phương ngữ. Một phái Tào Khê. Chỉ cho pháp thiền và sự truyền thừa nối pháp của Huệ Năng. Lời bạt của Tông Bảo trong Đàn Kinh ghi: 接察使云:公成龍、深造此道。一日過山房、睹余所編、謂得壇經之大全。慨然命工鋟梓、顓爲流通、使曹溪一派不至斷絕。 Án sát sứ nói Công Thành Long nghiên cứu sâu đạo này. Một hôm ông…