曹溪密旨

tào khê mật chỉ

Hán Việt: tào khê mật chỉ

Tổng quan

TÀO KHÊ MẬT CHỈ Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho pháp thiền của Huệ Năng. Tiết Tĩnh Cư Hòa thượng trong TĐT q.3 ghi: 師諱行思、俗姓劉、廬陵人也、自傳曹溪密旨、便復廬陵、化度羣生。 Sư húy là Hành Tư, họ Lưu, người xứ Lô Lăng; từ khi được truyền pháp thiền của Huệ Năng, liền trở về Lô Lăng, hóa độ chúng sinh.

Cấu tạo: (tào) + (khê) + (mật) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÀO KHÊ MẬT CHỈ Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho pháp thiền của Huệ Năng. Tiết Tĩnh Cư Hòa thượng trong TĐT q.3 ghi: 師諱行思、俗姓劉、廬陵人也、自傳曹溪密旨、便復廬陵、化度羣生。 Sư húy là Hành Tư, họ Lưu, người xứ Lô Lăng; từ khi được truyền pháp thiền của Huệ Năng, liền trở về Lô Lăng, hóa độ chúng sinh.