曼哈坦島

mạn cáp thản đảo

Hán Việt: mạn cáp thản đảo

Tổng quan

Cấu tạo: (mạn) + (cáp) + (thản) + (đảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 島名。是紐約市的一個區,面積約五十八平方公里。西元一七八九年喬治華盛頓在此就任總統。一八二五年伊利運河開鑿後,逐漸發展成世界工、商、金融業中心之一。如華爾街為證券交易中心;第五大道是高級商品街;百老匯則是藝術文化中心。

Eng

  • Cihui manhattan