替天行道
thế thiên hành đạo
Hán Việt: thế thiên hành đạo · Pinyin: tì tiān xíng dào
Tổng quan
thay trời hành đạo
Nghĩa
Việt
- Cihui thay trời hành đạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳統觀念中,天道為正義的代表。替天行道為代替上天在人間行使正道,以伸張正義。《三國演義》第四七回:「吾替天行道,安忍殺戮人民?」《金瓶梅》第一回:「惟有宋江替天行道,專報不平,殺天下贓官汙吏,豪惡刁民。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 代上天主持公道。封建社会里农民起义多以此作为动员、组织群众的口号。
- Tân Hoa Tự Điển 1.代行上天的意旨。谓按照天意,在人世间做正义的事业。 2.借指代行人民群众的意愿。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to enforce justice on behalf of Heaven
- Cihui 替天行道 ìtiānxíngdào f.e. right wrongs in accordance with heaven's decree